Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chí, sí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chí, sí:

懥 chí, sí

Đây là các chữ cấu thành từ này: chí,

chí, sí [chí, sí]

U+61E5, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3 zi3;

chí, sí

Nghĩa Trung Việt của từ 懥

(Danh) Sự phẫn nộ, tức giận.
§ Ta quen đọc là .

Chữ gần giống với 懥:

, , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

Dị thể chữ 懥

,

Chữ gần giống 懥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懥 Tự hình chữ 懥 Tự hình chữ 懥 Tự hình chữ 懥

Nghĩa chữ nôm của chữ: sí

𬙚:(thời thế. thồi đại. thời gian.)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
chí, sí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chí, sí Tìm thêm nội dung cho: chí, sí